顺应天时 nghĩa là Thuận theo tự nhiên và thời tiết (y học cổ truyền).
Nghĩa của 顺应天时
shùnyìngtiānshí
THUẬN ỨNG THIÊN THỜIphồn thể 順應天時
Thuận theo tự nhiên và thời tiết (y học cổ truyền)
Câu hỏi thường gặp
顺应天时 nghĩa là gì?
顺应天时 (shùnyìngtiānshí) nghĩa là Thuận theo tự nhiên và thời tiết (y học cổ truyền).
顺应天时 đọc thế nào?
顺应天时 đọc là shùnyìngtiānshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 顺应天时 là gì?
Âm Hán Việt của 顺应天时 là "thuận ứng thiên thời".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.