TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺我者昌逆我者亡

shùnwǒzhěchāngnìwǒzhěwáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順我者昌逆我者亡

Âm Hán Việt THUẬN NGÃ GIẢ XƯƠNG NGHỊCH NGÃ GIẢ VONG

顺我者昌逆我者亡 nghĩa là thuận ta thì sống, nghịch ta thì chết.

Nghĩa của 顺我者昌逆我者亡

shùnwǒzhěchāngnìwǒzhěwáng

THUẬN NGÃ GIẢ XƯƠNG NGHỊCH NGÃ GIẢ VONGphồn thể 順我者昌逆我者亡
  1. Thuận ta thì sống, nghịch ta thì chết

Câu hỏi thường gặp

顺我者昌逆我者亡 nghĩa là gì?

顺我者昌逆我者亡 (shùnwǒzhěchāngnìwǒzhěwáng) nghĩa là thuận ta thì sống, nghịch ta thì chết.

顺我者昌逆我者亡 đọc thế nào?

顺我者昌逆我者亡 đọc là shùnwǒzhěchāngnìwǒzhěwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺我者昌逆我者亡 là gì?

Âm Hán Việt của 顺我者昌逆我者亡 là "thuận ngã giả xương nghịch ngã giả vong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.