顺手
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 順手
顺手 nghĩa là Một cách dễ dàng.
Nghĩa của 顺手
shùnshǒu
THUẬN THỦPhó từ, Tính từ, Danh từphồn thể 順手- Một cách dễ dàng
- Không gặp rắc rối
- Nhân tiện
- Làm trong lúc đang làm việc khác
- Tiện tay
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 顺手
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 顺手
- 顺手牵羊 — Dắt dê đi khi tiện đường
Câu hỏi thường gặp
顺手 nghĩa là gì?
顺手 (shùnshǒu) nghĩa là Một cách dễ dàng.
顺手 đọc thế nào?
顺手 đọc là shùnshǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 顺手 là gì?
Âm Hán Việt của 顺手 là "thuận thủ".