TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺手

shùnshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順手

Âm Hán Việt THUẬN THỦ

顺手 nghĩa là Một cách dễ dàng.

Nghĩa của 顺手

shùnshǒu

THUẬN THỦPhó từ, Tính từ, Danh từphồn thể 順手
  1. Một cách dễ dàng
  2. Không gặp rắc rối
  3. Nhân tiện
  4. Làm trong lúc đang làm việc khác
  5. Tiện tay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 顺手

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 顺手

Câu hỏi thường gặp

顺手 nghĩa là gì?

顺手 (shùnshǒu) nghĩa là Một cách dễ dàng.

顺手 đọc thế nào?

顺手 đọc là shùnshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺手 là gì?

Âm Hán Việt của 顺手 là "thuận thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.