TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺手牵羊

shùnshǒuqiānyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順手牽羊

Âm Hán Việt THUẬN THỦ KHIÊN DƯƠNG

顺手牵羊 nghĩa là Dắt dê đi khi tiện đường.

Nghĩa của 顺手牵羊

shùnshǒuqiānyáng

THUẬN THỦ KHIÊN DƯƠNGCụm từphồn thể 順手牽羊
  1. nghĩa đen, thành ngữ Dắt dê đi khi tiện đường
  2. nghĩa bóng Cơ hội lấy trộm đồ của người khác rồi ung dung rời đi

Câu hỏi thường gặp

顺手牵羊 nghĩa là gì?

顺手牵羊 (shùnshǒuqiānyáng) nghĩa là Dắt dê đi khi tiện đường.

顺手牵羊 đọc thế nào?

顺手牵羊 đọc là shùnshǒuqiānyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺手牵羊 là gì?

Âm Hán Việt của 顺手牵羊 là "thuận thủ khiên dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.