TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺时针

shùnshízhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順時針

Âm Hán Việt THUẬN THỜI CHÂM

顺时针 nghĩa là Theo chiều kim đồng hồ.

Nghĩa của 顺时针

shùnshízhēn

THUẬN THỜI CHÂMTính từphồn thể 順時針
  1. Theo chiều kim đồng hồ

Câu hỏi thường gặp

顺时针 nghĩa là gì?

顺时针 (shùnshízhēn) nghĩa là Theo chiều kim đồng hồ.

顺时针 đọc thế nào?

顺时针 đọc là shùnshízhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺时针 là gì?

Âm Hán Việt của 顺时针 là "thuận thời châm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.