TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺民

shùnmín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順民

Âm Hán Việt THUẬN DÂN

顺民 nghĩa là thần dân ngoan ngoãn, kẻ xu nịnh.

Nghĩa của 顺民

shùnmín

THUẬN DÂNDanh từ, Động từphồn thể 順民
  1. Thần dân ngoan ngoãn (của triều đại mới)
  2. Kẻ xu nịnh

Câu hỏi thường gặp

顺民 nghĩa là gì?

顺民 (shùnmín) nghĩa là thần dân ngoan ngoãn, kẻ xu nịnh.

顺民 đọc thế nào?

顺民 đọc là shùnmín (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺民 là gì?

Âm Hán Việt của 顺民 là "thuận dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.