TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺次

shùncì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順次

Âm Hán Việt THUẬN THỨ

顺次 nghĩa là theo thứ tự, theo trình tự đúng.

Nghĩa của 顺次

shùncì

THUẬN THỨPhó từphồn thể 順次
  1. Theo thứ tự
  2. Theo trình tự đúng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 顺次

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

顺次 nghĩa là gì?

顺次 (shùncì) nghĩa là theo thứ tự, theo trình tự đúng.

顺次 đọc thế nào?

顺次 đọc là shùncì (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺次 là gì?

Âm Hán Việt của 顺次 là "thuận thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.