TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺水推船

shùnshuǐtuīchuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順水推船

Âm Hán Việt THUẬN THỦY SUY THUYỀN

顺水推船 nghĩa là Đẩy thuyền theo dòng nước.

Nghĩa của 顺水推船

shùnshuǐtuīchuán

THUẬN THỦY SUY THUYỀNphồn thể 順水推船
  1. nghĩa đen Đẩy thuyền theo dòng nước
  2. nghĩa bóng Tận dụng tình huống để thu lợi cho bản thân

Câu hỏi thường gặp

顺水推船 nghĩa là gì?

顺水推船 (shùnshuǐtuīchuán) nghĩa là Đẩy thuyền theo dòng nước.

顺水推船 đọc thế nào?

顺水推船 đọc là shùnshuǐtuīchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺水推船 là gì?

Âm Hán Việt của 顺水推船 là "thuận thủy suy thuyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.