TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺治

Shùnzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順治

Âm Hán Việt THUẬN TRỊ

顺治 nghĩa là Niên hiệu của hoàng đế thứ hai nhà Thanh (1644-1662).

Nghĩa của 顺治

Shùnzhì

THUẬN TRỊTên riêngphồn thể 順治tên riêng
  1. Niên hiệu của hoàng đế thứ hai nhà Thanh (1644-1662)

Câu hỏi thường gặp

顺治 nghĩa là gì?

顺治 (shùnzhì) nghĩa là Niên hiệu của hoàng đế thứ hai nhà Thanh (1644-1662).

顺治 đọc thế nào?

顺治 đọc là Shùnzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺治 là gì?

Âm Hán Việt của 顺治 là "thuận trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.