TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺溜

shùnliu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順溜

Âm Hán Việt THUẬN LỰU

顺溜 nghĩa là ngăn nắp, gọn gàng.

Nghĩa của 顺溜

shùnliu

THUẬN LỰUTính từphồn thể 順溜
  1. Ngăn nắp
  2. Gọn gàng
  3. Trôi chảy

Câu hỏi thường gặp

顺溜 nghĩa là gì?

顺溜 (shùnliu) nghĩa là ngăn nắp, gọn gàng.

顺溜 đọc thế nào?

顺溜 đọc là shùnliu (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺溜 là gì?

Âm Hán Việt của 顺溜 là "thuận lựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.