TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺滑

shùnhuá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順滑

Âm Hán Việt THUẬN HOẠT

顺滑 nghĩa là mượt mà.

Nghĩa của 顺滑

shùnhuá

THUẬN HOẠTTính từphồn thể 順滑
  1. Mượt mà

Câu hỏi thường gặp

顺滑 nghĩa là gì?

顺滑 (shùnhuá) nghĩa là mượt mà.

顺滑 đọc thế nào?

顺滑 đọc là shùnhuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺滑 là gì?

Âm Hán Việt của 顺滑 là "thuận hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.