TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺着

shùnzhe giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順著

Âm Hán Việt THUẬN TRƯỚC

顺着 nghĩa là theo, dõi theo.

Nghĩa của 顺着

shùnzhe

THUẬN TRƯỚCphồn thể 順著
  1. Theo
  2. Dõi theo
  3. Dọc theo

Câu hỏi thường gặp

顺着 nghĩa là gì?

顺着 (shùnzhe) nghĩa là theo, dõi theo.

顺着 đọc thế nào?

顺着 đọc là shùnzhe (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺着 là gì?

Âm Hán Việt của 顺着 là "thuận trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.