TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺眼

shùnyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順眼

Âm Hán Việt THUẬN NHÃN

顺眼 nghĩa là ưa nhìn, đẹp mắt.

Nghĩa của 顺眼

shùnyǎn

THUẬN NHÃNTính từphồn thể 順眼
  1. Ưa nhìn; đẹp mắt

Từ ghép có 顺眼

Thành ngữ có 顺眼

Câu hỏi thường gặp

顺眼 nghĩa là gì?

顺眼 (shùnyǎn) nghĩa là ưa nhìn, đẹp mắt.

顺眼 đọc thế nào?

顺眼 đọc là shùnyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺眼 là gì?

Âm Hán Việt của 顺眼 là "thuận nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.