TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺藤摸瓜

shùnténgmōguā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順藤摸瓜

顺藤摸瓜 nghĩa là Theo dây leo để lấy được quả dưa.

Nghĩa của 顺藤摸瓜

shùnténgmōguā

Cụm từphồn thể 順藤摸瓜
  1. nghĩa đen Theo dây leo để lấy được quả dưa
  2. Theo dấu vết để lần ra sự việc

Câu hỏi thường gặp

顺藤摸瓜 nghĩa là gì?

顺藤摸瓜 (shùnténgmōguā) nghĩa là Theo dây leo để lấy được quả dưa.

顺藤摸瓜 đọc thế nào?

顺藤摸瓜 đọc là shùnténgmōguā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.