TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺行

shùnxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順行

Âm Hán Việt THUẬN HÀNH

顺行 nghĩa là Chuyển động tròn cùng chiều với mặt trời.

Nghĩa của 顺行

shùnxíng

THUẬN HÀNHphồn thể 順行
  1. Chuyển động tròn cùng chiều với mặt trời
  2. Thuận chiều kim đồng hồ

Câu hỏi thường gặp

顺行 nghĩa là gì?

顺行 (shùnxíng) nghĩa là Chuyển động tròn cùng chiều với mặt trời.

顺行 đọc thế nào?

顺行 đọc là shùnxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺行 là gì?

Âm Hán Việt của 顺行 là "thuận hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.