TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

须丸

xūwán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 須丸

Âm Hán Việt TU HOÀN

须丸 nghĩa là Quặng hematit Fe2O3.

Nghĩa của 须丸

xūwán

TU HOÀNphồn thể 須丸
  1. Quặng hematit Fe2O3

Câu hỏi thường gặp

须丸 nghĩa là gì?

须丸 (xūwán) nghĩa là Quặng hematit Fe2O3.

须丸 đọc thế nào?

须丸 đọc là xūwán (pinyin).

Âm Hán Việt của 须丸 là gì?

Âm Hán Việt của 须丸 là "tu hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.