须
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 須, 鬚
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tu
须 nghĩa là phải, cần phải.
Nghĩa của 须
xū
TUphồn thể 須- Phải, cần phải
- Phải
- Cần phải
- Đợi
xū
TUphồn thể 鬚- Râu
- Ria
- Râu (của côn trùng,...)
- Tua
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 须
Đồng nghĩa
Từ ghép có 须
Thành ngữ có 须
Câu hỏi thường gặp
须 nghĩa là gì?
须 (xū) nghĩa là phải, cần phải.
须 đọc thế nào?
须 đọc là xū (pinyin).
Âm Hán Việt của 须 là gì?
Âm Hán Việt của 须 là "tu".