TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

须子

xūzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬚子

Âm Hán Việt TU TỬ

须子 nghĩa là râu, tua.

Nghĩa của 须子

xūzi

TU TỬphồn thể 鬚子
  1. Râu (động vật học)
  2. Tua (thực vật học)

Câu hỏi thường gặp

须子 nghĩa là gì?

须子 (xūzi) nghĩa là râu, tua.

须子 đọc thế nào?

须子 đọc là xūzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 须子 là gì?

Âm Hán Việt của 须子 là "tu tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.