TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

须根

xūgēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 須根

Âm Hán Việt TU CĂN

须根 nghĩa là rễ chùm.

Nghĩa của 须根

xūgēn

TU CĂNphồn thể 須根
  1. Rễ chùm

Câu hỏi thường gặp

须根 nghĩa là gì?

须根 (xūgēn) nghĩa là rễ chùm.

须根 đọc thế nào?

须根 đọc là xūgēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 须根 là gì?

Âm Hán Việt của 须根 là "tu căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.