TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

须生

xūshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬚生

Âm Hán Việt TU SINH

须生 nghĩa là Xem 老生 (lǎoshēng).

Nghĩa của 须生

xūshēng

TU SINHDanh từphồn thể 鬚生
  1. Xem 老生 (lǎoshēng)

Câu hỏi thường gặp

须生 nghĩa là gì?

须生 (xūshēng) nghĩa là Xem 老生 (lǎoshēng).

须生 đọc thế nào?

须生 đọc là xūshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 须生 là gì?

Âm Hán Việt của 须生 là "tu sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.