TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顼顼

xūxū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頊頊

Âm Hán Việt HÚC HÚC

顼顼 nghĩa là nản lòng, thất vọng.

Nghĩa của 顼顼

xūxū

HÚC HÚCphồn thể 頊頊
  1. Nản lòng; thất vọng

Câu hỏi thường gặp

顼顼 nghĩa là gì?

顼顼 (xūxū) nghĩa là nản lòng, thất vọng.

顼顼 đọc thế nào?

顼顼 đọc là xūxū (pinyin).

Âm Hán Việt của 顼顼 là gì?

Âm Hán Việt của 顼顼 là "húc húc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.