TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顽

wán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頑

Âm Hán Việt NGOAN
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngoan, ngoạn

顽 nghĩa là nghịch ngợm, bướng bỉnh.

Nghĩa của 顽

wán

NGOANphồn thể 頑
  1. Nghịch ngợm
  2. Bướng bỉnh
  3. Chơi
  4. Ngốc
  5. Ngang ngạnh
  6. Hư
  7. Người hay câi lại, người hay chống lại, người cứng đầu cứng cổ, người ngoan cố

Từ ghép có 顽

Thành ngữ có 顽

Câu hỏi thường gặp

顽 nghĩa là gì?

顽 (wán) nghĩa là nghịch ngợm, bướng bỉnh.

顽 đọc thế nào?

顽 đọc là wán (pinyin).

Âm Hán Việt của 顽 là gì?

Âm Hán Việt của 顽 là "ngoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.