顽
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 頑
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngoan, ngoạn
顽 nghĩa là nghịch ngợm, bướng bỉnh.
Nghĩa của 顽
wán
NGOANphồn thể 頑- Nghịch ngợm
- Bướng bỉnh
- Chơi
- Ngốc
- Ngang ngạnh
- Hư
- Người hay câi lại, người hay chống lại, người cứng đầu cứng cổ, người ngoan cố
Từ ghép có 顽
Thành ngữ có 顽
Câu hỏi thường gặp
顽 nghĩa là gì?
顽 (wán) nghĩa là nghịch ngợm, bướng bỉnh.
顽 đọc thế nào?
顽 đọc là wán (pinyin).
Âm Hán Việt của 顽 là gì?
Âm Hán Việt của 顽 là "ngoan".