TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顾全大局

gùquándàjú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顧全大局

Âm Hán Việt CỐ TOÀN ĐẠI CỤC

顾全大局 nghĩa là Làm việc vì lợi ích chung.

Nghĩa của 顾全大局

gùquándàjú

CỐ TOÀN ĐẠI CỤCCụm từphồn thể 顧全大局
  1. Làm việc vì lợi ích chung
  2. Xem xét đại cục

Câu hỏi thường gặp

顾全大局 nghĩa là gì?

顾全大局 (gùquándàjú) nghĩa là Làm việc vì lợi ích chung.

顾全大局 đọc thế nào?

顾全大局 đọc là gùquándàjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 顾全大局 là gì?

Âm Hán Việt của 顾全大局 là "cố toàn đại cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.