TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顾全

gùquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顧全

Âm Hán Việt CỐ TOÀN

顾全 nghĩa là cân nhắc cẩn thận.

Nghĩa của 顾全

gùquán

CỐ TOÀNĐộng từphồn thể 顧全
  1. Cân nhắc cẩn thận
  2. Thể hiện sự chu đáo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 顾全

Đồng nghĩa

Từ ghép có 顾全

Câu hỏi thường gặp

顾全 nghĩa là gì?

顾全 (gùquán) nghĩa là cân nhắc cẩn thận.

顾全 đọc thế nào?

顾全 đọc là gùquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 顾全 là gì?

Âm Hán Việt của 顾全 là "cố toàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.