Hiểu là không thể xử lý hai hoặc nhiều việc cùng lúc
Không thể chú ý việc này mà không bỏ sót việc kia
Câu hỏi thường gặp
顾此失彼 nghĩa là gì?
顾此失彼 (gùcǐshībǐ) nghĩa là Chăm chú việc này mất việc kia.
顾此失彼 đọc thế nào?
顾此失彼 đọc là gùcǐshībǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 顾此失彼 là gì?
Âm Hán Việt của 顾此失彼 là "cố thử thất bỉ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.