TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顾惜

gùxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顧惜

Âm Hán Việt CỐ TÍCH

顾惜 nghĩa là chăm sóc yêu thương, coi trọng.

Nghĩa của 顾惜

gùxī

CỐ TÍCHĐộng từphồn thể 顧惜
  1. Chăm sóc yêu thương
  2. Coi trọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 顾惜

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

顾惜 nghĩa là gì?

顾惜 (gùxī) nghĩa là chăm sóc yêu thương, coi trọng.

顾惜 đọc thế nào?

顾惜 đọc là gùxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 顾惜 là gì?

Âm Hán Việt của 顾惜 là "cố tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.