TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顾炎武

Gù Yánwǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顧炎武

Âm Hán Việt CỐ VIÊM VŨ

顾炎武 nghĩa là Gu Yanwu (1613-1682), nhà triết học Nho giáo, nhà ngôn ngữ học và sử học cuối Minh đầu Thanh, đóng vai trò sáng lập trong ngữ âm học tiếng Trung sơ khai, tác giả của "Nhật tri lục" 日知录.

Nghĩa của 顾炎武

Gù Yánwǔ

CỐ VIÊM VŨphồn thể 顧炎武tên riêng
  1. Gu Yanwu (1613-1682), nhà triết học Nho giáo, nhà ngôn ngữ học và sử học cuối Minh đầu Thanh, đóng vai trò sáng lập trong ngữ âm học tiếng Trung sơ khai, tác giả của "Nhật tri lục" 日知录

Câu hỏi thường gặp

顾炎武 nghĩa là gì?

顾炎武 (gù yánwǔ) nghĩa là Gu Yanwu (1613-1682), nhà triết học Nho giáo, nhà ngôn ngữ học và sử học cuối Minh đầu Thanh, đóng vai trò sáng lập trong ngữ âm học tiếng Trung sơ khai, tác giả của "Nhật tri lục" 日知录.

顾炎武 đọc thế nào?

顾炎武 đọc là Gù Yánwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 顾炎武 là gì?

Âm Hán Việt của 顾炎武 là "cố viêm vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.