TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顾野王

Gù Yěwáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顧野王

Âm Hán Việt CỐ DÃ VƯƠNG

顾野王 nghĩa là Gu Yewang (519-581), nhà sử học và người diễn giải văn bản cổ điển, biên tập viên của "Ngọc thiên" 玉篇 (Yùpiān).

Nghĩa của 顾野王

Gù Yěwáng

CỐ DÃ VƯƠNGphồn thể 顧野王tên riêng
  1. Gu Yewang (519-581), nhà sử học và người diễn giải văn bản cổ điển, biên tập viên của "Ngọc thiên" 玉篇 (Yùpiān)

Câu hỏi thường gặp

顾野王 nghĩa là gì?

顾野王 (gù yěwáng) nghĩa là Gu Yewang (519-581), nhà sử học và người diễn giải văn bản cổ điển, biên tập viên của "Ngọc thiên" 玉篇 (Yùpiān).

顾野王 đọc thế nào?

顾野王 đọc là Gù Yěwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 顾野王 là gì?

Âm Hán Việt của 顾野王 là "cố dã vương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.