TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顿悟

dùnwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頓悟

Âm Hán Việt ĐỐN NGỘ

顿悟 nghĩa là Một khoảnh khắc nhận ra chân lý.

Nghĩa của 顿悟

dùnwù

ĐỐN NGỘĐộng từphồn thể 頓悟
  1. Một khoảnh khắc nhận ra chân lý
  2. Sự thật lóe lên
  3. Một phút giác ngộ (thường trong Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

顿悟 nghĩa là gì?

顿悟 (dùnwù) nghĩa là Một khoảnh khắc nhận ra chân lý.

顿悟 đọc thế nào?

顿悟 đọc là dùnwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 顿悟 là gì?

Âm Hán Việt của 顿悟 là "đốn ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.