TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顿挫

dùncuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頓挫

Âm Hán Việt ĐỐN TỎA

顿挫 nghĩa là Một chuyển đổi (dừng và thay đổi) trong âm thanh nói, âm nhạc hoặc trong nét bút.

Nghĩa của 顿挫

dùncuò

ĐỐN TỎAĐộng từphồn thể 頓挫
  1. Một chuyển đổi (dừng và thay đổi) trong âm thanh nói, âm nhạc hoặc trong nét bút
  2. Một nhịp điệu
  3. Nhấn mạnh bởi một chuyển đổi
  4. Với nhịp điệu ngắt quãng (nét bút trong hội họa)

Câu hỏi thường gặp

顿挫 nghĩa là gì?

顿挫 (dùncuò) nghĩa là Một chuyển đổi (dừng và thay đổi) trong âm thanh nói, âm nhạc hoặc trong nét bút.

顿挫 đọc thế nào?

顿挫 đọc là dùncuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 顿挫 là gì?

Âm Hán Việt của 顿挫 là "đốn tỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.