TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顿涅斯克

Dùnnièsīkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頓涅斯克

Âm Hán Việt ĐỐN NIẾT TƯ KHẮC

顿涅斯克 nghĩa là Khu vực Donetsk ở miền đông Ukraine.

Nghĩa của 顿涅斯克

Dùnnièsīkè

ĐỐN NIẾT TƯ KHẮCphồn thể 頓涅斯克tên riêng
  1. Khu vực Donetsk ở miền đông Ukraine

Câu hỏi thường gặp

顿涅斯克 nghĩa là gì?

顿涅斯克 (dùnnièsīkè) nghĩa là Khu vực Donetsk ở miền đông Ukraine.

顿涅斯克 đọc thế nào?

顿涅斯克 đọc là Dùnnièsīkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 顿涅斯克 là gì?

Âm Hán Việt của 顿涅斯克 là "đốn niết tư khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.