TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顿时

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dùnshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頓時

Âm Hán Việt ĐỐN THỜI

顿时 nghĩa là ngay lập tức, đột nhiên.

Nghĩa của 顿时

dùnshí

ĐỐN THỜIPhó từphồn thể 頓時
  1. Ngay lập tức
  2. Đột nhiên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 顿时

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

顿时 nghĩa là gì?

顿时 (dùnshí) nghĩa là ngay lập tức, đột nhiên.

顿时 đọc thế nào?

顿时 đọc là dùnshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 顿时 là gì?

Âm Hán Việt của 顿时 là "đốn thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.