TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颁示

bānshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頒示

Âm Hán Việt BAN THỊ

颁示 nghĩa là công bố, trưng bày.

Nghĩa của 颁示

bānshì

BAN THỊĐộng từphồn thể 頒示
  1. Công bố
  2. Trưng bày

Câu hỏi thường gặp

颁示 nghĩa là gì?

颁示 (bānshì) nghĩa là công bố, trưng bày.

颁示 đọc thế nào?

颁示 đọc là bānshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 颁示 là gì?

Âm Hán Việt của 颁示 là "ban thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.