TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颁给

bāngěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頒給

Âm Hán Việt BAN CẤP

颁给 nghĩa là trao tặng, phong tặng.

Nghĩa của 颁给

bāngěi

BAN CẤPphồn thể 頒給
  1. Trao tặng
  2. Phong tặng (cho ai đó)

Câu hỏi thường gặp

颁给 nghĩa là gì?

颁给 (bāngěi) nghĩa là trao tặng, phong tặng.

颁给 đọc thế nào?

颁给 đọc là bāngěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 颁给 là gì?

Âm Hán Việt của 颁给 là "ban cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.