TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

颂赞

sòngzàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頌贊

Âm Hán Việt TỤNG TÁN

颂赞 nghĩa là khen ngợi.

Nghĩa của 颂赞

sòngzàn

TỤNG TÁNphồn thể 頌贊
  1. Khen ngợi

Câu hỏi thường gặp

颂赞 nghĩa là gì?

颂赞 (sòngzàn) nghĩa là khen ngợi.

颂赞 đọc thế nào?

颂赞 đọc là sòngzàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 颂赞 là gì?

Âm Hán Việt của 颂赞 là "tụng tán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.