TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预习

yùxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預習

Âm Hán Việt DỰ TẬP

预习 nghĩa là chuẩn bị bài.

Nghĩa của 预习

yùxí

DỰ TẬPĐộng từphồn thể 預習
  1. Chuẩn bị bài

Câu hỏi thường gặp

预习 nghĩa là gì?

预习 (yùxí) nghĩa là chuẩn bị bài.

预习 đọc thế nào?

预习 đọc là yùxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 预习 là gì?

Âm Hán Việt của 预习 là "dự tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.