TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预估

yùgū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預估

Âm Hán Việt DỰ CỔ

预估 nghĩa là ước tính, dự báo.

Nghĩa của 预估

yùgū

DỰ CỔĐộng từ, Danh từphồn thể 預估
  1. Ước tính
  2. Dự báo
  3. Dự đoán
  4. Dự kiến

Câu hỏi thường gặp

预估 nghĩa là gì?

预估 (yùgū) nghĩa là ước tính, dự báo.

预估 đọc thế nào?

预估 đọc là yùgū (pinyin).

Âm Hán Việt của 预估 là gì?

Âm Hán Việt của 预估 là "dự cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.