预兆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 預兆
预兆 nghĩa là điềm, báo hiệu.
Nghĩa của 预兆
yùzhào
DỰ TRIỆUDanh từ, Động từphồn thể 預兆- Điềm
- Báo hiệu (của điều gì đó chưa xảy ra)
- Dấu hiệu trước
- Báo trước
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 预兆
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
预兆 nghĩa là gì?
预兆 (yùzhào) nghĩa là điềm, báo hiệu.
预兆 đọc thế nào?
预兆 đọc là yùzhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 预兆 là gì?
Âm Hán Việt của 预兆 là "dự triệu".