TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预制

yùzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預製

Âm Hán Việt DỰ CHẾ

预制 nghĩa là đúc sẵn, cắt sẵn.

Nghĩa của 预制

yùzhì

DỰ CHẾĐộng từphồn thể 預製
  1. Đúc sẵn
  2. Cắt sẵn
  3. Tiền chế

Câu hỏi thường gặp

预制 nghĩa là gì?

预制 (yùzhì) nghĩa là đúc sẵn, cắt sẵn.

预制 đọc thế nào?

预制 đọc là yùzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 预制 là gì?

Âm Hán Việt của 预制 là "dự chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.