TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预先

yùxiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預先

Âm Hán Việt DỰ TIÊN

预先 nghĩa là trước, trước thời hạn.

Nghĩa của 预先

yùxiān

DỰ TIÊNPhó từphồn thể 預先
  1. Trước; trước thời hạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 预先

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 预先

  • 凡事要预先准备好。 Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806558

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

预先 nghĩa là gì?

预先 (yùxiān) nghĩa là trước, trước thời hạn.

预先 đọc thế nào?

预先 đọc là yùxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 预先 là gì?

Âm Hán Việt của 预先 là "dự tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.