预先
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 預先
预先 nghĩa là trước, trước thời hạn.
Nghĩa của 预先
yùxiān
DỰ TIÊNPhó từphồn thể 預先- Trước; trước thời hạn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 预先
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 预先
- 凡事要预先准备好。 Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806558
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
预先 nghĩa là gì?
预先 (yùxiān) nghĩa là trước, trước thời hạn.
预先 đọc thế nào?
预先 đọc là yùxiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 预先 là gì?
Âm Hán Việt của 预先 là "dự tiên".