TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预制菜

yùzhìcài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預製菜

Âm Hán Việt DỰ CHẾ THÁI

预制菜 nghĩa là bữa ăn làm sẵn.

Nghĩa của 预制菜

yùzhìcài

DỰ CHẾ THÁIDanh từphồn thể 預製菜
  1. Bữa ăn làm sẵn

Câu hỏi thường gặp

预制菜 nghĩa là gì?

预制菜 (yùzhìcài) nghĩa là bữa ăn làm sẵn.

预制菜 đọc thế nào?

预制菜 đọc là yùzhìcài (pinyin).

Âm Hán Việt của 预制菜 là gì?

Âm Hán Việt của 预制菜 là "dự chế thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.