TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预处理

yùchǔlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預處理

Âm Hán Việt DỰ XỬ LÝ

预处理 nghĩa là xử lý trước.

Nghĩa của 预处理

yùchǔlǐ

DỰ XỬ LÝphồn thể 預處理
  1. Xử lý trước

Câu hỏi thường gặp

预处理 nghĩa là gì?

预处理 (yùchǔlǐ) nghĩa là xử lý trước.

预处理 đọc thế nào?

预处理 đọc là yùchǔlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 预处理 là gì?

Âm Hán Việt của 预处理 là "dự xử lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.