预备
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 預備
预备 nghĩa là chuẩn bị, sẵn sàng.
Nghĩa của 预备
yùbèi
DỰ BỊĐộng từphồn thể 預備- Chuẩn bị
- Sẵn sàng
- Sự chuẩn bị
- Dự bị
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 预备
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 预备
- 我本来预备今天去海滩的,但接着天就开始下雨了。 Wǒ běnlái yùbèi jīntiān qù hǎitān de, dàn jiēzhe tiān jiù kāishǐ xiàyǔ le.Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502840
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
预备 nghĩa là gì?
预备 (yùbèi) nghĩa là chuẩn bị, sẵn sàng.
预备 đọc thế nào?
预备 đọc là yùbèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 预备 là gì?
Âm Hán Việt của 预备 là "dự bị".