TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预应力

yùyìnglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預應力

Âm Hán Việt DỰ ỨNG LỰC

预应力 nghĩa là ứng suất trước.

Nghĩa của 预应力

yùyìnglì

DỰ ỨNG LỰCphồn thể 預應力
  1. Ứng suất trước

Câu hỏi thường gặp

预应力 nghĩa là gì?

预应力 (yùyìnglì) nghĩa là ứng suất trước.

预应力 đọc thế nào?

预应力 đọc là yùyìnglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 预应力 là gì?

Âm Hán Việt của 预应力 là "dự ứng lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.