TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预审

yùshěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預審

Âm Hán Việt DỰ THẨM

预审 nghĩa là Phiên điều trần sơ bộ.

Nghĩa của 预审

yùshěn

DỰ THẨMDanh từphồn thể 預審
  1. Phiên điều trần sơ bộ
  2. Thẩm vấn sơ bộ (của nghi phạm)
  3. Kiểm tra sơ bộ (của dự án, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

预审 nghĩa là gì?

预审 (yùshěn) nghĩa là Phiên điều trần sơ bộ.

预审 đọc thế nào?

预审 đọc là yùshěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 预审 là gì?

Âm Hán Việt của 预审 là "dự thẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.