TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预期

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yùqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預期

Âm Hán Việt DỰ KỲ

预期 nghĩa là mong đợi, dự đoán.

Nghĩa của 预期

yùqī

DỰ KỲĐộng từphồn thể 預期
  1. Mong đợi
  2. Dự đoán

Câu hỏi thường gặp

预期 nghĩa là gì?

预期 (yùqī) nghĩa là mong đợi, dự đoán.

预期 đọc thế nào?

预期 đọc là yùqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 预期 là gì?

Âm Hán Việt của 预期 là "dự kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.