TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预期推理

yùqītuīlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預期推理

Âm Hán Việt DỰ KỲ SUY LÝ

预期推理 nghĩa là suy luận dự đoán.

Nghĩa của 预期推理

yùqītuīlǐ

DỰ KỲ SUY LÝphồn thể 預期推理
  1. Suy luận dự đoán

Câu hỏi thường gặp

预期推理 nghĩa là gì?

预期推理 (yùqītuīlǐ) nghĩa là suy luận dự đoán.

预期推理 đọc thế nào?

预期推理 đọc là yùqītuīlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 预期推理 là gì?

Âm Hán Việt của 预期推理 là "dự kỳ suy lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.