预期收入票据 nghĩa là Giấy ghi nhận doanh thu dự kiến (RAN, tài chính).
Nghĩa của 预期收入票据
yùqīshōurùpiàojù
DỰ KỲ THU NHẬP PHIẾU CỨphồn thể 預期收入票據
Giấy ghi nhận doanh thu dự kiến (RAN, tài chính)
Câu hỏi thường gặp
预期收入票据 nghĩa là gì?
预期收入票据 (yùqīshōurùpiàojù) nghĩa là Giấy ghi nhận doanh thu dự kiến (RAN, tài chính).
预期收入票据 đọc thế nào?
预期收入票据 đọc là yùqīshōurùpiàojù (pinyin).
Âm Hán Việt của 预期收入票据 là gì?
Âm Hán Việt của 预期收入票据 là "dự kỳ thu nhập phiếu cứ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.