TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预期用途

yùqīyòngtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預期用途

Âm Hán Việt DỰ KỲ DỤNG ĐỒ

预期用途 nghĩa là mục đích dự kiến.

Nghĩa của 预期用途

yùqīyòngtú

DỰ KỲ DỤNG ĐỒphồn thể 預期用途
  1. Mục đích dự kiến

Câu hỏi thường gặp

预期用途 nghĩa là gì?

预期用途 (yùqīyòngtú) nghĩa là mục đích dự kiến.

预期用途 đọc thế nào?

预期用途 đọc là yùqīyòngtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 预期用途 là gì?

Âm Hán Việt của 预期用途 là "dự kỳ dụng đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.