TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预留

yùliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預留

Âm Hán Việt DỰ LƯU

预留 nghĩa là để dành, dự trữ.

Nghĩa của 预留

yùliú

DỰ LƯUĐộng từphồn thể 預留
  1. Để dành
  2. Dự trữ

Câu hỏi thường gặp

预留 nghĩa là gì?

预留 (yùliú) nghĩa là để dành, dự trữ.

预留 đọc thế nào?

预留 đọc là yùliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 预留 là gì?

Âm Hán Việt của 预留 là "dự lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.